讲究
jiǎngjiu
Chú ý, coi trọng
Hán việt: giảng cứu
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb/adjective
Nghĩa:coi trọng, chú trọng, tinh tế, cầu kỳ (đòi hỏi cao về chất lượng hoặc hình thức).
Ví dụ (8)
zàichuānzhe穿fāngmiànfēichángjiǎngjiūchènshānbìxūyùnpíngpíngzhěngzhěng
Anh ấy rất cầu kỳ trong cách ăn mặc, sơ mi nhất định phải được là phẳng phiu.
sìchuānrénzuòcàitèbiéjiǎngjiū讲究huǒhòutiáoliàodedāpèi
Người Tứ Xuyên làm món ăn đặc biệt chú trọng đến độ lửa và cách phối hợp gia vị.
zhèjiānwūzidezhuāngxiūsuīránjiǎndāndànshìjiājùdebǎifànghěnyǒujiǎngjiū
Trang trí căn phòng này tuy đơn giản nhưng việc sắp xếp đồ đạc lại rất tinh tế (có nghệ thuật).
rúguǒxiǎngshēntǐjiànkāngjiùyídìngyàojiǎngjiū讲究wèishēng
Nếu bạn muốn sức khỏe tốt thì nhất định phải coi trọng vệ sinh.
qǐngkèchīfànyǒuhěnduōlǐshàngdejiǎngjiūqiānwànbùnéngshīlǐ
Mời khách ăn cơm có rất nhiều quy tắc lễ nghi cần chú trọng, tuyệt đối không được thất lễ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI