jiū
Điều tra
Hán việt: cứu
丶丶フノ丶ノフ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Lục tìm chín () hang () để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra .

Thành phần cấu tạo

jiū
Điều tra
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
Cửu
Chín / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Điều tra
Ví dụ (5)
gōng dìnghuìzhuī jiūshì deyuán yīn
Công ty nhất định sẽ điều tra (truy cứu) nguyên nhân của vụ tai nạn.
xuéjiāmenshì tànjiū zhòudeào
Các nhà khoa học đang cố gắng điều tra (thăm dò) những bí ẩn của vũ trụ.
zhèjiànshì jīngguò le menzàishēnjiū
Chuyện này đã qua rồi, chúng ta sẽ không điều tra sâu thêm nữa.
tànzhǎng shìyàoqióngjiūzhèshī zōngàndezhēn xiàng
Vị thám tử thề sẽ điều tra đến cùng chân tướng của vụ án mất tích này.
jǐng cházhèng zài yán jiūàn xiànchǎngdezhèng
Cảnh sát đang cẩn thận điều tra (nghiên cứu) các bằng chứng tại hiện trường vụ án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây