卫生
wèishēng
vệ sinh, sạch sẽ (phòng ngừa bệnh tật, giữ gìn sức khỏe).
Hán việt: vệ sanh
HSK 3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:vệ sinh, sạch sẽ (phòng ngừa bệnh tật, giữ gìn sức khỏe).
Ví dụ (8)
zhèjiāfànguǎndehuán jìngtàiwèishēng menhuànjiāba
Môi trường của quán ăn này không được vệ sinh lắm, chúng ta đổi quán khác đi.
fànqiánshǒushìfēi chánghǎodewèishēng guàn
Rửa tay trước khi ăn là một thói quen vệ sinh rất tốt.
wèi legōnggòngwèishēngqǐngyàozàigōnggòngchǎng suǒsuítán
vệ sinh công cộng, vui lòng không khạc nhổ bừa bãi nơi công cộng.
menyàodìng sǎofáng jiānbǎo chíshìnèiwèishēng
Chúng ta phải định kỳ dọn dẹp phòng, giữ gìn vệ sinh trong nhà.
biāntāndexiǎo chīsuīránhǎo chīdàn dìngwèishēng
Đồ ăn vỉa hè tuy ngon nhưng không nhất thiết là đã vệ sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây