Hán Việt:VỆ••Loại từ:động từ / danh từ
3 nét
フ丨一
Không dùng lượng từ riêng
卫Chữ Vệ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
卫
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì
Hình ảnh minh họa

卫
bảo vệ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:bảo vệ
ENTiếng Anh:To guard / To defend; guard; Wei state.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
战士们誓死保卫祖国。
Các chiến sĩ thề kiên quyết bảo vệ Tổ quốc.
The soldiers swore to defend the motherland to the death.
#2
他决心捍卫自己的权利。
Anh ấy quyết tâm bảo vệ quyền lợi của chính mình.
He is determined to defend his rights.
#3
士兵们在城墙上守卫着城市。
Những người lính đang canh gác bảo vệ thành phố trên tường thành.
The soldiers are guarding the city from the walls.
#4
这个国家有强大的防卫系统。
Quốc gia này có hệ thống phòng vệ (bảo vệ) rất mạnh mẽ.
This country has a strong defense system.
#5
保镖们一路紧紧护卫着他。
Các vệ sĩ đã theo sát bảo vệ anh ấy suốt chặng đường.
The bodyguards escorted him closely all the way.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây