卫
フ丨一
3
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 衛 có bộ Hành (行) bao quanh, giản thể 卫 giữ ý đi tuần tra canh gác, bảo vệ 卫.
Thành phần cấu tạo
卫
bảo vệ
卫
Giản thể từ 衛
Hình quân lính tuần tra bảo vệ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bảo vệ
Ví dụ (5)
战士们誓死保卫祖国。
Các chiến sĩ thề kiên quyết bảo vệ Tổ quốc.
他决心捍卫自己的权利。
Anh ấy quyết tâm bảo vệ quyền lợi của chính mình.
士兵们在城墙上守卫着城市。
Những người lính đang canh gác bảo vệ thành phố trên tường thành.
这个国家有强大的防卫系统。
Quốc gia này có hệ thống phòng vệ (bảo vệ) rất mạnh mẽ.
保镖们一路紧紧护卫着他。
Các vệ sĩ đã theo sát bảo vệ anh ấy suốt chặng đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây