标语
biāoyǔ
Biểu ngữ, khẩu hiệu
Hán việt: phiêu ngứ
幅, 张, 条
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khẩu hiệu, biểu ngữ (thường được viết trên băng rôn hoặc bảng hiệu lớn).
Ví dụ (8)
qiángshàngtiēzhetiáoxǐngmùdebiāoyǔyánjìnyānhuǒ
Trên tường có dán một dòng khẩu hiệu nổi bật: “Nghiêm cấm lửa”.
wèileqìngzhùjiérìjiēdàoliǎngpángguàmǎnliǎohóngsèdebiāoyǔ
Để chào mừng lễ hội, hai bên đường treo đầy các băng rôn khẩu hiệu màu đỏ.
wǒmenyàoxiǎngchūxiǎngliàngdebiāoyǔ标语láixuānchuánzhègehuódòng
Chúng ta phải nghĩ ra một câu khẩu hiệu thật vang dội để tuyên truyền cho hoạt động này.
zhèxiēbiāoyǔ标语xiěfēichángyǒulìliángjīlìzheměiyīgèrén
Những câu khẩu hiệu này được viết rất có sức mạnh, khích lệ mỗi một con người.
yóuxíngderénmenzhebiāoyǔyāoqiúbǎohùhuánjìng
Những người biểu tình cầm các biểu ngữ, yêu cầu bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI