标语
biāoyǔ
khẩu hiệu, biểu ngữ (thường được viết trên băng rôn hoặc bảng hiệu lớn).
Hán việt: phiêu ngứ
, ,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Dùng cho các bức tranh chữ, tranh vẽ, khẩu hiệu, rèm cửa, chân dung, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 幅 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两幅窗帘
hai tấm rèm
一幅地图
một bản đồ / tấm bản đồ
一幅肖像
một bức chân dung
zhāng

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax
tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khẩu hiệu, biểu ngữ (thường được viết trên băng rôn hoặc bảng hiệu lớn).
Ví dụ (8)
qiángshàngtiēzhetiáoxǐng debiāo:“yán jìnyānhuǒ”。
Trên tường có dán một dòng khẩu hiệu nổi bật: “Nghiêm cấm lửa”.
wèi leqìng zhùjié jiē dàoliǎngpángguàmǎnlehóngdebiāo
Để chào mừng lễ hội, hai bên đường treo đầy các băng rôn khẩu hiệu màu đỏ.
menyàoxiǎngchūxiǎng liàngdebiāoláixuān chuánzhè huó dòng
Chúng ta phải nghĩ ra một câu khẩu hiệu thật vang dội để tuyên truyền cho hoạt động này.
zhèxiēbiāoxiědefēi chángyǒu liàng zheměi rén
Những câu khẩu hiệu này được viết rất có sức mạnh, khích lệ mỗi một con người.
yóuxíngderénmenzhebiāoyāo qiúbǎo huán jìng
Những người biểu tình cầm các biểu ngữ, yêu cầu bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây