Phân tích từ 标语
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Dùng cho các bức tranh chữ, tranh vẽ, khẩu hiệu, rèm cửa, chân dung, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 幅 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两幅窗帘
hai tấm rèm
一幅地图
một bản đồ / tấm bản đồ
一幅肖像
một bức chân dung
Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khẩu hiệu, biểu ngữ (thường được viết trên băng rôn hoặc bảng hiệu lớn).
Ví dụ (8)
墙上贴着一条醒目的标语:“严禁烟火”。
Trên tường có dán một dòng khẩu hiệu nổi bật: “Nghiêm cấm lửa”.
为了庆祝节日,街道两旁挂满了红色的标语。
Để chào mừng lễ hội, hai bên đường treo đầy các băng rôn khẩu hiệu màu đỏ.
我们要想出一个响亮的标语来宣传这个活动。
Chúng ta phải nghĩ ra một câu khẩu hiệu thật vang dội để tuyên truyền cho hoạt động này.
这些标语写得非常有力量,激励着每一个人。
Những câu khẩu hiệu này được viết rất có sức mạnh, khích lệ mỗi một con người.
游行的人们举着标语,要求保护环境。
Những người biểu tình cầm các biểu ngữ, yêu cầu bảo vệ môi trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây