放学
HSK 1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 放学
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tan học, hết giờ học (thời điểm học sinh rời khỏi trường).
Ví dụ (9)
我们学校每天下午四点半准时放学。
Trường chúng tôi đúng 4 giờ rưỡi chiều mỗi ngày là tan học.
放学以后,我想先去图书馆借几本书。
Sau khi tan học, tôi muốn đi thư viện mượn vài cuốn sách trước.
校门口有很多家长在等着接孩子放学。
Ở cổng trường có rất nhiều phụ huynh đang đợi để đón con tan học.
今天放学别走,我们一起去踢足球吧。
Hôm nay tan học đừng về nhé, chúng mình cùng đi đá bóng đi.
由于老师有急事,今天提前一个小时放学了。
Vì thầy giáo có việc gấp nên hôm nay được tan học sớm một tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây