门铃
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 门铃
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:chuông cửa (thiết bị lắp ở cửa để khách báo hiệu khi đến).
Ví dụ (8)
我正在洗澡,突然听见有人在按门铃。
Tôi đang tắm thì đột nhiên nghe thấy có người đang nhấn chuông cửa.
如果你家门铃坏了,记得找人来修理一下。
Nếu chuông cửa nhà bạn hỏng rồi, nhớ tìm người đến sửa một chút nhé.
外卖小哥在门外按了三次门铃,我才听见。
Anh shipper ở ngoài cửa nhấn chuông 3 lần tôi mới nghe thấy.
为了安全起见,我们换了一个带摄像头的智能门铃。
Để cho an toàn, chúng tôi đã thay một cái chuông cửa thông minh có gắn camera.
大晚上的,是谁在那儿不停地按门铃呀?
Đêm hôm khuya khoắt rồi, là ai cứ nhấn chuông cửa liên tục ở đó vậy?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây