物业
wùyè
ban quản lý tòa nhà, dịch vụ nhà đất, bất động sản (thường chỉ đơn vị quản lý vận hành khu dân cư).
Hán việt: vật nghiệp
HSK 4/5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ban quản lý tòa nhà, dịch vụ nhà đất, bất động sản (thường chỉ đơn vị quản lý vận hành khu dân cư).
Ví dụ (8)
menxiǎode guǎn zuòdefēi chángdàowèihuán jìnghěnzhěngjié
Công tác quản lý tòa nhà của khu chúng tôi làm rất tốt, môi trường rất sạch sẽ.
jiādeshuǐguǎnhuàileděigěi diànhuàjiàorénláixiū
Ống nước trong nhà hỏng rồi, tôi phải gọi điện cho ban quản lý để gọi người đến sửa.
měiyuè mendōuyàoàn shíjiǎo fèifǒu huìtíngshuǐtíngdiàn
Mỗi tháng chúng tôi đều phải nộp phí quản lý đúng hạn, nếu không sẽ bị cắt điện nước.
zhède bāo kuòbǎoānxún luógōnggòng debǎojié
Dịch vụ của ban quản lý ở đây bao gồm bảo vệ tuần tra và vệ sinh khu vực công cộng.
degōng zuòrén yuántài hěnqīn qièbànshìxiào hěnkuài
Nhân viên ban quản lý thái độ rất thân thiện, hiệu quả làm việc cũng rất nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây