Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
住址
zhùzhǐ
địa chỉ nhà, địa chỉ cư trú (nơi ở cụ thể).
Hán việt: trú chỉ
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "住址" (zhùzhǐ) nghĩa là "Địa chỉ nhà, nơi ở", ghép bởi: 住 (zhù): ở + 址 (zhǐ): Địa chỉ.

Thành phần cấu tạo

住址
zhùzhǐ
Địa chỉ nhà, nơi ở
亻
主
土
止

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:địa chỉ nhà, địa chỉ cư trú (nơi ở cụ thể).
Ví dụ (8)
qǐng请zài在zhè这zhāng张biǎo gé表格shàng上tián填hǎo好nín您de的xìng姓míng名、diàn电huà话hé和jiā tíng家庭zhù住zhǐ址。
Vui lòng điền đầy đủ họ tên, số điện thoại và địa chỉ nhà của ngài vào biểu mẫu này.
rú guǒ如果nǐ你bān搬jiā家le了,jì de记得jí shí及时gēng xīn更新nǐ你de的tōng xùn通讯zhù住zhǐ址。
Nếu bạn chuyển nhà, hãy nhớ cập nhật kịp thời địa chỉ liên lạc của mình.
wǒ我zhǐ只zhī dào知道tā他zài在běi jīng北京gōng zuò工作,dàn但bù不qīng chu清楚tā他de的jù tǐ具体zhù住zhǐ址。
Tôi chỉ biết anh ấy làm việc ở Bắc Kinh, nhưng không rõ địa chỉ cụ thể của anh ấy.
jǐng chá警察tōng guò通过shòu受hài害rén人de的zhù住zhǐ址hěn很kuài快zhǎo找dào到le了tā他de的jiā shǔ家属。
Cảnh sát thông qua địa chỉ của nạn nhân đã nhanh chóng tìm thấy người nhà của anh ta.
wèi le为了ān quán安全qǐ起jiàn见,bù不yào要suí biàn随便zài在wǎng网shàng上gōng bù公布zì jǐ自己de的zhù住zhǐ址。
Để đảm bảo an toàn, đừng tùy tiện công bố địa chỉ nhà mình trên mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây