按照
ànzhào
Theo, dựa theo
Hán việt: án chiếu
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Giới từ
Nghĩa:theo, căn cứ vào, chiếu theo (dựa trên một tiêu chuẩn, quy định hoặc kế hoạch nào đó để thực hiện).
Ví dụ (8)
qǐngànzhào按照shuōmíngshūshàngdebùzhòuláiānzhuāngzhètáixīndiànshìjī
Làm ơn hãy lắp đặt chiếc tivi mới này theo các bước trên sách hướng dẫn.
jìránzhèshìgōngsīdeguīdìngwǒmenjiùbìxūànzhào按照guīdìngbànshì
Đã là quy định của công ty thì chúng ta bắt buộc phải làm việc theo quy định.
wǒmenyīnggāiànzhào按照yuánláidejìhuàxiàzhōuyìzhǔnshíchūfā
Chúng ta nên xuất phát đúng giờ vào thứ Hai tới theo như kế hoạch ban đầu.
ànzhàofǎlǜniánmǎnshíbāsuìdegōngmíncáiyǒutóupiàoquán
Chiếu theo pháp luật, công dân đủ 18 tuổi mới có quyền bỏ phiếu.
yīshēngzhǔfùbìxūànzhào按照yàofāngshàngdejìliàngchīyào
Bác sĩ dặn tôi phải uống thuốc theo đúng liều lượng trên đơn thuốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI