误会
wùhuì
hiểu lầm, ngộ nhận (động từ); sự hiểu lầm (danh từ).
Hán việt: ngộ cối
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hiểu lầm, ngộ nhận (động từ); sự hiểu lầm (danh từ).
Ví dụ (8)
bié huìgāng cáihuàbìngshìzhēn duìde
Bạn đừng hiểu lầm, câu nói vừa rồi của tôi hoàn toàn không phải nhắm vào bạn đâu.
zhèshìtiānde huìqǐnggěidiǎnshí jiānjiě shìqīng chu
Đây là một sự hiểu lầm to lớn, xin hãy cho tôi chút thời gian để giải thích rõ ràng.
yīnwèi yántōng menzàigōu tōngshíchǎn shēnglexiēxiǎo huì
Bởi vì ngôn ngữ bất đồng, chúng tôi đã nảy sinh một số hiểu lầm nhỏ khi giao tiếp.
duōnián qiánde huìdǎo zhìzhèduìhǎopéng youzhì jīnshuō huà
Một sự hiểu lầm từ nhiều năm trước đã dẫn đến việc đôi bạn thân này đến nay vẫn không nói chuyện với nhau.
kànláishì huìde sile shíshìfānhǎo
Xem ra là tôi đã hiểu lầm ý của anh ấy rồi, thực ra anh ấy có ý tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây