误会
wùhuì
Hiểu lầm
Hán việt: ngộ cối
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb/noun
Nghĩa:hiểu lầm, ngộ nhận (động từ); sự hiểu lầm (danh từ).
Ví dụ (8)
biéwùhuìgāngcáihuàbìngbùshìzhēnduìde
Bạn đừng hiểu lầm, câu nói vừa rồi của tôi hoàn toàn không phải nhắm vào bạn đâu.
zhèshìtiāndàdewùhuìqǐnggěiyìdiǎnshíjiānjiěshìqīngchǔ
Đây là một sự hiểu lầm to lớn, xin hãy cho tôi chút thời gian để giải thích rõ ràng.
yīnwèiyǔyánbùtōngwǒmenzàigōutōngshíchǎnshēngliǎoyìxiēxiǎowùhuì
Bởi vì ngôn ngữ bất đồng, chúng tôi đã nảy sinh một số hiểu lầm nhỏ khi giao tiếp.
duōniányǐqiándewùhuìdǎozhìzhèduìhǎopéngyǒuzhìjīnshuōhuà
Một sự hiểu lầm từ nhiều năm trước đã dẫn đến việc đôi bạn thân này đến nay vẫn không nói chuyện với nhau.
kànláishìwùhuì误会deyìsīliǎoqíshíshìfānhǎoyì
Xem ra là tôi đã hiểu lầm ý của anh ấy rồi, thực ra anh ấy có ý tốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI