误
丶フ丨フ一一一ノ丶
9
口
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 誤 có bộ Ngôn (言), giản thể 误 giữ ý lời (讠) nói sai (吴), nhầm lẫn 误.
Thành phần cấu tạo
误
lỗi, nhầm lẫn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:lỗi, nhầm lẫn
Ví dụ (5)
这是我的错误,我会负责的。
Đây là lỗi của tôi, tôi sẽ chịu trách nhiệm.
请不要误会,我没有恶意。
Xin đừng hiểu nhầm, tôi không có ác ý.
因为堵车,他耽误了航班。
Vì tắc đường nên anh ấy đã bị lỡ chuyến bay.
这篇报道误导了读者。
Bài báo này đã gây hiểu lầm cho người đọc.
检查一遍,确保准确无误。
Kiểm tra lại một lần để đảm bảo chính xác không có sai sót.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây