Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
wù
HSK 3
sai, nhầm lẫn; làm lỡ, gây hại
Hán Việt:NGỘ••Loại từ:Động từ
9 nét
丶フ丨フ一一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+吴Ngô

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

误
wù
sai, nhầm; làm lỡ, gây hại
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
吴
Ngôwú
Ngô / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:sai, nhầm lẫn; làm lỡ, gây hại
ENTiếng Anh:mistake, error, delay, miss
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是wǒ我de的cuòwù错误,wǒ我huì会fùzé负责de的。
Đây là lỗi của tôi, tôi sẽ chịu trách nhiệm.
This is my mistake, and I will take responsibility for it.
#2
qǐng请búyào不要wùhuì误会,wǒ我méiyǒu没有èyì恶意。
Xin đừng hiểu nhầm, tôi không có ác ý.
Please don't misunderstand me; I mean no harm.
#3
yīnwèi因为dǔchē堵车,tā他dānwu耽误le了hángbān航班。
Vì tắc đường nên anh ấy đã bị lỡ chuyến bay.
Because of the traffic jam, he missed his flight.
#4
zhè这piān篇bàodào报道wùdǎo误导le了dúzhě读者。
Bài báo này đã gây hiểu lầm cho người đọc.
This report misled its readers.
#5
jiǎnchá检查yí一biàn遍,quèbǎo确保zhǔnquèwúwù准确无误。
Kiểm tra lại một lần để đảm bảo chính xác không có sai sót.
Check it over once to make sure it is accurate and error-free.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây