国家
guójiā
quốc gia, đất nước
Hán việt: quốc cô
HSK 1/2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quốc gia, đất nước, nhà nước.
Ví dụ (8)
zhōngguóshìlìshǐyōujiǔdeguójiā
Trung Quốc là một quốc gia có lịch sử lâu đời.
měiguójiā国家dōuyǒuzìjǐdefǎlǜ
Mỗi quốc gia đều có luật pháp riêng của mình.
wǒmenyàorèàizìjǐdeguójiā
Chúng ta phải yêu mến đất nước của mình.
zhègeguójiā国家derénmínhěnyǒuhǎo
Nhân dân của quốc gia này rất thân thiện.
guójiā国家zhèngzàidàlìfāzhǎnjīngjì
Nhà nước đang ra sức phát triển kinh tế.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI