国家
guójiā
quốc gia, đất nước, nhà nước.
Hán việt: quốc cô
HSK 1/2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc gia, đất nước, nhà nước.
Ví dụ (8)
zhōng guóshì shǐyōu jiǔdeguó jiā
Trung Quốc là một quốc gia có lịch sử lâu đời.
měiguó jiādōuyǒu de
Mỗi quốc gia đều có luật pháp riêng của mình.
menyào ài deguó jiā
Chúng ta phải yêu mến đất nước của mình.
zhè guó jiāderénmínhěnyǒu hǎo
Nhân dân của quốc gia này rất thân thiện.
guó jiāzhèng zài zhǎnjīng
Nhà nước đang ra sức phát triển kinh tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây