Hán Việt:QUỐC GIA••Loại từ:Danh từ
2 chữ
囗Vi • chữ 国+玉Ngọc • chữ 国+宀Miên • chữ 家+豕Thỉ • chữ 家
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

国家
quốc gia, đất nước, nhà nước.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quốc gia, đất nước, nhà nước.
ENTiếng Anh:Country / Nation / State.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
中国是一个历史悠久的国家。
Trung Quốc là một quốc gia có lịch sử lâu đời.
China is a country with a long history.
#2
每个国家都有自己的法律。
Mỗi quốc gia đều có luật pháp riêng của mình.
Every country has its own laws.
#3
我们要热爱自己的国家。
Chúng ta phải yêu mến đất nước của mình.
We should love our country.
#4
这个国家的人民很友好。
Nhân dân của quốc gia này rất thân thiện.
The people of this country are very friendly.
#5
国家正在大力发展经济。
Nhà nước đang ra sức phát triển kinh tế.
The country is vigorously developing its economy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


