国家
Phân tích từ 国家
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quốc gia, đất nước, nhà nước.
Ví dụ (8)
中国是一个历史悠久的国家。
Trung Quốc là một quốc gia có lịch sử lâu đời.
每个国家都有自己的法律。
Mỗi quốc gia đều có luật pháp riêng của mình.
我们要热爱自己的国家。
Chúng ta phải yêu mến đất nước của mình.
这个国家的人民很友好。
Nhân dân của quốc gia này rất thân thiện.
国家正在大力发展经济。
Nhà nước đang ra sức phát triển kinh tế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây