通红
tōnghóng
Đỏ bừng, đỏ hoe
Hán việt: thông hồng
HSK 5/6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:đỏ bừng, đỏ rực, đỏ gay (màu đỏ rất đậm, thường do nóng, lạnh, xấu hổ hoặc bị nung).
Ví dụ (9)
yīnwèihàixiūdeliǎnyíxiàzǐzhǎngtōnghóng
Vì xấu hổ, mặt cô ấy bỗng chốc đỏ bừng lên.
zàihánfēngzhōngzhànliǎohěnjiǔdòngbízitōnghóng
Anh ấy đứng trong gió lạnh rất lâu, lạnh đến mức mũi đỏ ửng.
tiěkuàibèishāotōnghóngfāchūyàoyǎn耀deguāng
Khối sắt bị nung đỏ rực, phát ra ánh sáng chói mắt.
wèilezhèjiànshìtāmenliǎzhēngdémiànhóngěrchìliǎndōutōnghóng通红liǎo
Vì chuyện này, hai người bọn họ tranh cãi đỏ mặt tía tai, mặt mũi đều đỏ gay.
xīyángxībiān西detiānkōngrǎntōnghóng
Mặt trời lặn nhuộm đỏ rực bầu trời phía tây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI