轮子
个
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 轮子
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bánh xe (bộ phận hình tròn giúp xe di chuyển).
Ví dụ (10)
这辆自行车的后轮子没气了,需要打气。
Cái bánh xe sau của chiếc xe đạp này hết hơi rồi, cần phải bơm hơi.
我的行李箱的一个轮子坏了,推起来非常费劲。
Một cái bánh xe của vali hành lý của tôi bị hỏng rồi, đẩy đi rất tốn sức.
汽车在泥坑里打滑,轮子一直在空转。
Ô tô bị trượt trong vũng bùn, bánh xe cứ quay tít tại chỗ (quay không).
如果你给这把椅子装上轮子,移动起来就方便多了。
Nếu bạn lắp bánh xe vào cái ghế này, việc di chuyển sẽ thuận tiện hơn nhiều.
这种滑板车的轮子在转动的时候会发光,晚上玩很漂亮。
Bánh xe của loại xe trượt này sẽ phát sáng khi quay, buổi tối chơi rất đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây