Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
双职工
家庭
面临
着
诸多
挑战,
比如
工作
与
家庭
生活
的
平衡。
Dual-career families face many challenges, such as balancing work and family life.
Gia đình có bố mẹ đều đi làm đối mặt với nhiều thách thức, như việc cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.
我们
可以
试着
去
找
一些
比如说
是
节能
的
方法。
We can try to find some energy-saving methods, such as.
Chúng ta có thể thử tìm một số phương pháp tiết kiệm năng lượng, ví dụ như.
比如说,
你
可以
尝试
写日记
来
提高
汉语
水平。
For example, you could try writing a diary to improve your Chinese language skills.
Ví dụ, bạn có thể thử viết nhật ký để cải thiện trình độ tiếng Trung của mình.
很多
运动
都
能
帮助
你
减压,
比如
跑步
、
游泳
或是
瑜伽。
Many sports can help you reduce stress, such as running, swimming, or yoga.
Nhiều bộ môn thể thao có thể giúp bạn giảm stress, ví dụ như chạy bộ, bơi lội hoặc yoga.
Bình luận