比如
bǐrú
ví dụ, chẳng hạn, tỷ như (dùng để đưa ra ví dụ minh họa).
Hán việt: bì như
HSK 3
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:ví dụ, chẳng hạn, tỷ như (dùng để đưa ra ví dụ minh họa).
Ví dụ (10)
hěn huānchīshuǐ guǒ píng guǒxiāng jiāo guā西
Tôi rất thích ăn hoa quả, ví dụ như táo, chuối và dưa hấu.
zuòxiēyǒuyǎngyùn dòng pǎo huò zhěyóu yǒng
Bạn có thể tập một số bài tập aerobic, chẳng hạn như chạy bộ hoặc bơi lội.
guohěnduō zhōuguó jiā zhōng guóběntàiguó
Anh ấy đã đi qua rất nhiều nước châu Á, ví dụ như Trung Quốc, Nhật Bản và Thái Lan.
yǒuxiēyán néngràngrénfàng sōng lán绿
Có một số màu sắc có thể khiến người ta thư giãn, chẳng hạn như màu xanh lam và xanh lục.
menyàogǎidiàoxiēhuài guàn áo chōu yān
Chúng ta phải bỏ một số thói quen xấu, ví dụ như thức khuya và hút thuốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây