Chi tiết từ vựng

比如 【bǐrú】

heart
(Phân tích từ 比如)
Nghĩa từ: Ví dụ, như
Hán việt: bì như
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

shuāngzhígōng
双职工
jiātíng
家庭
miànlín
面临
zhe
zhūduō
诸多
tiǎozhàn
挑战,
bǐrú
比如
gōngzuò
工作
jiātíng
家庭
shēnghuó
生活
de
pínghéng
平衡。
Dual-career families face many challenges, such as balancing work and family life.
Gia đình có bố mẹ đều đi làm đối mặt với nhiều thách thức, như việc cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
shìzhe
试着
zhǎo
yīxiē
一些
bǐrúshuō
比如
shì
jiénéng
节能
de
fāngfǎ
方法。
We can try to find some energy-saving methods, such as.
Chúng ta có thể thử tìm một số phương pháp tiết kiệm năng lượng, ví dụ như.
bǐrúshuō
比如说,
kěyǐ
可以
chángshì
尝试
xiěrìjì
写日记
lái
tígāo
提高
hànyǔ
汉语
shuǐpíng
水平。
For example, you could try writing a diary to improve your Chinese language skills.
Ví dụ, bạn có thể thử viết nhật ký để cải thiện trình độ tiếng Trung của mình.
hěnduō
很多
yùndòng
运动
dōu
néng
bāngzhù
帮助
jiǎnyā
减压,
bǐrú
比如
pǎobù
跑步
yóuyǒng
游泳
huòshì
或是
yújiā
瑜伽。
Many sports can help you reduce stress, such as running, swimming, or yoga.
Nhiều bộ môn thể thao có thể giúp bạn giảm stress, ví dụ như chạy bộ, bơi lội hoặc yoga.
Bình luận