讲课
HSK 2
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 讲课
Định nghĩa
1
verb (separable)
Nghĩa:giảng bài, lên lớp, dạy học (hành động truyền đạt kiến thức trong lớp học).
Ví dụ (10)
王老师正在教室里给学生们讲课。
Thầy Vương đang giảng bài cho học sinh trong lớp học.
他讲课讲得非常生动有趣,大家都喜欢听。
Thầy ấy giảng bài vô cùng sinh động thú vị, mọi người đều thích nghe.
为了明天的讲课,他已经准备了整整三天。
Để chuẩn bị cho buổi giảng bài ngày mai, anh ấy đã chuẩn bị suốt ba ngày liền.
老师在讲课的时候,请大家保持安静,不要说话。
Khi giáo viên đang giảng bài, mời mọi người giữ trật tự, đừng nói chuyện.
这是我第一次站在讲台上给这么多人讲课,心里很紧张。
Đây là lần đầu tiên tôi đứng trên bục giảng dạy cho nhiều người thế này, trong lòng rất căng thẳng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây