形象
xíngxiàng
Hình ảnh, sinh động
Hán việt: hình tương
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hình tượng, hình ảnh (ấn tượng, bộ mặt của cá nhân hoặc tổ chức trong mắt người khác).
Ví dụ (8)
zuòwéigōngzhòngrénwùfēichángzhùyìwéihùzìjǐdexíngxiàng
Là một nhân vật công chúng, anh ấy rất chú ý giữ gìn hình ảnh của bản thân.
zhèjiāgōngsīdeqǐyèxíngxiàng形象zàizuìjìndechǒuwénzhōngshòusǔnyánzhòng
Hình ảnh doanh nghiệp của công ty này đã bị tổn hại nghiêm trọng trong vụ bê bối gần đây.
zàiháizimenxīnzhōngshìgāodàwēiyándefùqīnxíngxiàng
Trong lòng bọn trẻ, ông ấy là một hình tượng người cha cao lớn và uy nghiêm.
wǒmenyàonǔlìshùlìliánghǎodeguójìxíngxiàng
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng hình ảnh quốc tế tốt đẹp.
zhèzhǒngxíngwéiyánzhòngpòhuàiliǎowǒmenzàikèhùxīnmùzhōngdexíngxiàng
Hành vi này đã phá hoại nghiêm trọng hình ảnh của chúng ta trong mắt khách hàng.
2
Tính từ
Nghĩa:sinh động, hình tượng, cụ thể (miêu tả sống động như thật).
Ví dụ (8)
debǐyùfēichángxíngxiàngràngwǒmenyíxiàzǐjiùmíngbáiliǎo
Cách so sánh (ẩn dụ) của anh ấy rất sinh động (hình tượng), khiến chúng tôi hiểu ra ngay lập tức.
zuòzhěyònghěnxíngxiàng形象deyǔyánmiáohuìliǎochūntiāndejǐngsè
Tác giả đã dùng ngôn ngữ rất sinh động để miêu tả cảnh sắc mùa xuân.
zhèhuàhuàdéhěnxíngxiàngjiǎnzhíxiàngzhēndeyíyàng
Bức tranh này vẽ rất sinh động (có hồn), quả thực giống hệt như thật.
néngbùnéngshuōgèngxíngxiàng形象yìdiǎnérbiénàmechōuxiàng
Có thể nói một cách cụ thể (hình tượng) hơn một chút không, đừng trừu tượng như thế?
zhèchéngyǔxíngxiàng形象kèhuàchūliǎonàgeréndetānlánzuǐliǎn
Câu thành ngữ này đã khắc họa một cách sinh động bộ mặt tham lam của kẻ đó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI