Chi tiết từ vựng

发火 【fāhuǒ】

heart
(Phân tích từ 发火)
Nghĩa từ: Nổi giận, mất bình tĩnh
Hán việt: phát hoả
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

gānzào
干燥
de
tiānqì
天气
róngyì
容易
yǐnfā
引发
huǒzāi
火灾。
Dry weather can easily cause fires.
Thời tiết khô hanh dễ gây ra hỏa hoạn.
Bình luận