发火
fāhuǒ
Nổi giận, mất bình tĩnh
Hán việt: phát hoả
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nổi giận, nổi cáu, trút giận (cảm xúc bùng nổ như lửa cháy).
Ví dụ (8)
yīnwèiyìdiǎnxiǎoshìjiùduìfāhuǒ
Anh ấy chỉ vì một chuyện nhỏ mà nổi cáu với tôi.
lǎobǎnjīntiānxīnqíngbùhǎodàjiāxiǎoxīndiǎnbiéràngfāhuǒ
Hôm nay tâm trạng sếp không tốt, mọi người cẩn thận chút đừng để ông ấy nổi giận.
kànfāhuǒ发火deyàngzijiǎnzhíxiàngzhīlǎohǔ
Bạn nhìn dáng vẻ nổi giận của anh ta kìa, quả thực giống như một con hổ.
biéduìzìjǐzuìqīnjìnderénfāhuǒ
Đừng có trút giận lên những người thân thiết nhất với mình.
zhīdàocuòliǎobiéfāhuǒ发火liǎohǎoma
Tôi biết sai rồi, bạn đừng nổi giận nữa, được không?
2
verb (literal)
Nghĩa:bốc cháy, bắt lửa, nổ (đạn/súng), đánh lửa.
Ví dụ (4)
gāncǎoduīhěnróngyìfāhuǒyàoxiǎoxīnhuǒyuán
Đống cỏ khô rất dễ bắt lửa, phải cẩn thận với nguồn lửa.
zhèqiāngtàijiùliǎokòudòngbānjībùnéngfāhuǒ
Cây súng này cũ quá rồi, bóp cò cũng không nổ (phát hỏa) được.
fādòngjīfāhuǒ发火kùnnánkěnéngshìyīnwèitiānqìtàilěng
Động cơ khó đánh lửa (khởi động), có thể là do thời tiết quá lạnh.
zhèzhǒngcáiliàozàigāowēnxiàhuìzìdòngfāhuǒ
Loại vật liệu này ở nhiệt độ cao sẽ tự động bốc cháy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI