印象
yìnxiàng
ấn tượng.
Hán việt: ấn tương
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ấn tượng.
Ví dụ (8)
gěide yìn xiànghěnhǎo
Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng đầu tiên rất tốt.
duìzhèzuòchéng shìdeyìn xiànghěnshēn
Ấn tượng của tôi về thành phố này rất sâu đậm.
miànshìshízhuózhuānghuìyǐng xiǎngmiànshìguāndeyìn xiàng
Khi phỏng vấn, cách ăn mặc sẽ ảnh hưởng đến ấn tượng của người phỏng vấn.
duìméishén meyìn xiàngle
Tôi không còn ấn tượng gì nhiều về anh ta nữa.
zhèdefēng jǐngliúxiàlenánmièdeyìn xiàng
Phong cảnh nơi đây đã để lại ấn tượng khó phai mờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây