如何
rúhé
như thế nào, làm sao, ra sao (cách dùng trang trọng của Zěnmeyàng).
Hán việt: như hà
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:như thế nào, làm sao, ra sao (cách dùng trang trọng của Zěnmeyàng).
Ví dụ (10)
menyīng gāi jiě juézhè gewèn
Chúng ta nên giải quyết vấn đề này như thế nào?
zuì jìnshēn
Sức khỏe dạo này của bạn thế nào (ra sao)?
zhèjiànshìjué de
Việc này bạn thấy sao?
lùn dōuyàoshìshi
Dù sao đi nữa (bất luận thế nào), tôi cũng phải đi thử xem.
qǐnggào su jiājiēxiàláigāi cāo zuò
Xin hãy cho mọi người biết tiếp theo nên thao tác như thế nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây