Liên hệ
深刻
shēnkè
sâu sắc, sâu đậm, khắc sâu.
Hán việt: thâm hặc
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:sâu sắc, sâu đậm, khắc sâu.
Ví dụ (9)
tánhuàgěiliúxiàleshēn 深刻deyìnxiàng
Cuộc trò chuyện đó đã để lại ấn tượng sâu sắc cho tôi.
zhèpiānwén zhāngduìwèn defēn fēi chángshēnkè
Sự phân tích vấn đề trong bài viết này vô cùng sâu sắc.
 men shēn 深刻fǎnxǐng decuòwù
Chúng ta phải kiểm điểm một cách sâu sắc lỗi lầm của bản thân.
dehuàliyùnhánzheshēn 深刻dedàolǐ
Trong lời nói của anh ấy hàm chứa những đạo lý sâu sắc.
zhèzhǒngbiàn huàyǒushēn 深刻deshè huìyìyì
Sự thay đổi này mang ý nghĩa xã hội sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI