时差
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 时差
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:sự chênh lệch múi giờ, chênh lệch thời gian.
Ví dụ (7)
中国和美国有时差。
Trung Quốc và Mỹ có sự chênh lệch múi giờ.
这里跟北京有两个小时的时差。
Ở đây lệch với Bắc Kinh hai tiếng đồng hồ.
算一下时差,现在那边应该是晚上。
Tính chênh lệch múi giờ xem, bây giờ bên đó chắc là buổi tối.
因为时差的关系,我还没睡醒。
Do chênh lệch múi giờ nên tôi vẫn chưa tỉnh ngủ.
我们要克服时差带来的困难。
Chúng ta phải khắc phục khó khăn do chênh lệch múi giờ mang lại.
2
noun (physiological)
Nghĩa:phản ứng cơ thể do lệch múi giờ (say máy bay do đổi giờ), lệch pha.
Ví dụ (7)
我刚下飞机,正在倒时差。
Tôi vừa xuống máy bay, đang điều chỉnh lại giờ giấc (ngủ bù).
倒时差是一件很痛苦的事。
Việc điều chỉnh lại múi giờ sinh học là một việc rất khổ sở.
他还在受时差的影响。
Anh ấy vẫn đang chịu ảnh hưởng của việc lệch múi giờ (mệt mỏi).
怎么才能快速适应时差?
Làm thế nào mới có thể thích nghi nhanh với việc lệch múi giờ?
由于时差,我半夜就醒了。
Do lệch múi giờ, nửa đêm tôi đã tỉnh giấc rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây