Hán Việt:THỜI SAI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+寸Thốn+羊Dương+工Công
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

时差
sự chênh lệch múi giờ, chênh lệch thời gian.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:sự chênh lệch múi giờ, chênh lệch thời gian.
ENTiếng Anh:Time difference (Time zone difference).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
中国和美国有时差。
Trung Quốc và Mỹ có sự chênh lệch múi giờ.
There is a time difference between China and the United States.
#2
这里跟北京有两个小时的时差。
Ở đây lệch với Bắc Kinh hai tiếng đồng hồ.
There is a two-hour time difference between here and Beijing.
#3
算一下时差,现在那边应该是晚上。
Tính chênh lệch múi giờ xem, bây giờ bên đó chắc là buổi tối.
Considering the time difference, it should be evening over there now.
#4
因为时差的关系,我还没睡醒。
Do chênh lệch múi giờ nên tôi vẫn chưa tỉnh ngủ.
Because of the time difference, I still haven't fully woken up.
#5
我们要克服时差带来的困难。
Chúng ta phải khắc phục khó khăn do chênh lệch múi giờ mang lại.
We need to overcome the difficulties caused by jet lag.
2
Danh từ (sinh lý)
VINghĩa:phản ứng cơ thể do lệch múi giờ (say máy bay do đổi giờ), lệch pha.
ENTiếng Anh:Jet lag.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我刚下飞机,正在倒时差。
Tôi vừa xuống máy bay, đang điều chỉnh lại sự lệch múi giờ (ngủ bù).
I just got off the plane and I'm adjusting to the jet lag.
#2
倒时差是一件很痛苦的事。
Việc điều chỉnh lại múi giờ sinh học là một việc rất khổ sở.
Dealing with jet lag is really painful.
#3
他还在受时差的影响。
Anh ấy vẫn đang chịu ảnh hưởng của việc lệch múi giờ (mệt mỏi).
He's still affected by jet lag.
#4
怎么才能快速适应时差?
Làm thế nào mới có thể thích nghi nhanh với việc lệch múi giờ?
How can I adapt to jet lag quickly?
#5
由于时差,我半夜就醒了。
Do lệch múi giờ, nửa đêm tôi đã tỉnh giấc rồi.
Because of the time difference, I woke up in the middle of the night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



