Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shíchā
HSK 4
sự chênh lệch múi giờ, chênh lệch thời gian.
Hán Việt:THỜI SAI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+寸Thốn+羊Dương+工Công

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

时差
shíchā
chênh lệch thời gian
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (bên trái)
Bộ Nhật
寸
Bộ Thốncùn
Đo / âm đọc (bên phải)
Bộ Thốn
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dươngyáng
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
Bộ Dương
工
Bộ Cônggōng
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
Bộ Công
Mẹo nhớ nhanh:

Khi di chuyển giữa các vùng đất khác nhau khiến nhịp thời gian theo bóng mặt trời (时: bộ Nhật 日 và bộ Thốn 寸) xuất hiện độ lệch như chiếc thước đo bị chênh (差: bộ Dương 羊 và bộ Công 工), đó chính là sự "chênh lệch múi giờ, lệch múi giờ" (时差).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sự chênh lệch múi giờ, chênh lệch thời gian.
ENTiếng Anh:Time difference (Time zone difference).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguó中国hé和měiguó美国yǒu有shíchā时差。
Trung Quốc và Mỹ có sự chênh lệch múi giờ.
There is a time difference between China and the United States.
#2
zhèlǐ这里gēn跟běijīng北京yǒu有liǎng两gè个xiǎoshí小时de的shíchā时差。
Ở đây lệch với Bắc Kinh hai tiếng đồng hồ.
There is a two-hour time difference between here and Beijing.
#3
suàn算yíxià一下shíchā时差,xiànzài现在nàbian那边yīnggāi应该shì是wǎnshang晚上。
Tính chênh lệch múi giờ xem, bây giờ bên đó chắc là buổi tối.
Considering the time difference, it should be evening over there now.
#4
yīnwèi因为shíchā时差de的guānxi关系,wǒ我hái还méi没shuìxǐng睡醒。
Do chênh lệch múi giờ nên tôi vẫn chưa tỉnh ngủ.
Because of the time difference, I still haven't fully woken up.
#5
wǒmen我们yào要kèfú克服shíchā时差dàilái带来de的kùnnán困难。
Chúng ta phải khắc phục khó khăn do chênh lệch múi giờ mang lại.
We need to overcome the difficulties caused by jet lag.
2
Danh từ (sinh lý)
VINghĩa:phản ứng cơ thể do lệch múi giờ (say máy bay do đổi giờ), lệch pha.
ENTiếng Anh:Jet lag.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我gāng刚xià下fēijī飞机,zhèngzài正在dào倒shíchā时差。
Tôi vừa xuống máy bay, đang điều chỉnh lại sự lệch múi giờ (ngủ bù).
I just got off the plane and I'm adjusting to the jet lag.
#2
dào倒shíchā时差shì是yí一jiàn件hěn很tòngkǔ痛苦de的shì事。
Việc điều chỉnh lại múi giờ sinh học là một việc rất khổ sở.
Dealing with jet lag is really painful.
#3
tā他hái还zài在shòu受shíchā时差de的yǐngxiǎng影响。
Anh ấy vẫn đang chịu ảnh hưởng của việc lệch múi giờ (mệt mỏi).
He's still affected by jet lag.
#4
zěnme怎么cái才néng能kuàisù快速shìyìng适应shíchā时差?
Làm thế nào mới có thể thích nghi nhanh với việc lệch múi giờ?
How can I adapt to jet lag quickly?
#5
yóuyú由于shíchā时差,wǒ我bànyè半夜jiù就xǐng醒le了。
Do lệch múi giờ, nửa đêm tôi đã tỉnh giấc rồi.
Because of the time difference, I woke up in the middle of the night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây