记忆
jìyì
ký ức, trí nhớ, trí năng ghi nhớ.
Hán việt: kí ức
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ký ức, trí nhớ, trí năng ghi nhớ.
Ví dụ (7)
detóngnián lizǒng shìchōng mǎnleyáng guāng
Trong ký ức tuổi thơ của tôi luôn tràn ngập ánh nắng.
nián le qiánle
Tuổi cao rồi, trí nhớ không còn được như trước nữa.
zhèxiēměihǎode jiāngyǒng yuǎnliúzàidexīnzhōng
Những ký ức đẹp đẽ này sẽ mãi mãi lưu lại trong lòng tôi.
chǎngzāi nànshìduàntòng de
Thảm họa đó là một đoạn ký ức đau buồn.
zhèshǒuhuànxǐnglechénshuìde
Bài hát này đã đánh thức những ký ức đang ngủ say của tôi.
2
động từ
Nghĩa:ghi nhớ, nhớ lại.
Ví dụ (3)
men yào liàngdedān
Chúng ta cần ghi nhớ một lượng lớn từ vựng.
zàicháng shì zhèzhāng
Anh ấy đang cố gắng ghi nhớ tấm bản đồ này.
zhèzhǒngfāng néngbāng zhùgènghǎode
Phương pháp này có thể giúp bạn ghi nhớ tốt hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây