向来
HSK 5
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 向来
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:xưa nay, vốn dĩ, từ trước đến nay (chỉ thói quen hoặc trạng thái duy trì từ quá khứ đến hiện tại).
Ví dụ (8)
他向来都很准时。
Anh ấy từ trước đến nay đều rất đúng giờ.
我向来不吃辣。
Tôi xưa nay không ăn cay.
这种事情向来是由他负责的。
Loại chuyện này vốn dĩ (xưa nay) đều là do anh ấy phụ trách.
他对工作向来一丝不苟。
Anh ấy đối với công việc từ trước tới giờ luôn tỉ mỉ không sót một li.
北方人向来豪爽。
Người miền Bắc xưa nay vốn hào sảng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây