车轮
chēlún
Bánh xe
Hán việt: xa luân
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bánh xe (của phương tiện giao thông).
Ví dụ (9)
chēlún车轮xiànjìnliǎo
Bánh xe bị lún vào trong bùn rồi.
wǒmenxūyàohuànbèiyòngchēlún
Chúng ta cần thay một cái bánh xe dự phòng.
lìshǐdechēlún车轮gǔngǔnxiàngqián
Bánh xe lịch sử lăn cuồn cuộn về phía trước (ẩn dụ: xu thế không thể đảo ngược).
zhèzhǒngkǎchēyǒushíbāchēlún
Loại xe tải này có 18 cái bánh xe.
chēlún车轮zhuǎnfēikuài
Bánh xe quay nhanh như bay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI