铁道
tiědào
Đường sắt
Hán việt: thiết đáo
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đường sắt, đường ray.
Ví dụ (8)
háizimenxǐhuanzàitiědào铁道pángwánshuǎdànzhèhěnwēixiǎn
Lũ trẻ thích chơi đùa bên cạnh đường sắt, nhưng điều này rất nguy hiểm.
zhèzhītiědào铁道bīngbùduìwèiguójiājiànshèzuòchūliǎojùdàgòngxiàn
Đội quân đường sắt này đã đóng góp to lớn cho công cuộc xây dựng đất nước.
wǒmenyàobǎohùtiědào铁道shèshī
Chúng ta phải bảo vệ cơ sở vật chất đường sắt.
tiáofèiqìdetiědào铁道xiànzàichénglepāizhàodejǐngdiǎn
Con đường sắt bị bỏ hoang đó giờ đã trở thành điểm chụp ảnh.
tiědào铁道yóujīduì
Đội du kích đường sắt (Tên một tác phẩm nổi tiếng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI