治
丶丶一フ丶丨フ一
8
HSK 3-4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng nước (氵) sạch rửa vết thương trên bệ (台) phẫu thuật, chữa bệnh cho lành là điều trị 治.
Thành phần cấu tạo
治
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:chữa, trị (bệnh), điều trị.
Ví dụ (7)
这种病很难治。
Loại bệnh này rất khó chữa.
医生治好了他的病。
Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.
这药是治头痛的。
Thuốc này là để trị đau đầu.
有什么偏方能治咳嗽吗?
Có bài thuốc dân gian nào trị ho được không?
早发现,早治疗。
Phát hiện sớm, điều trị sớm.
2
Động từ
Nghĩa:cai trị, quản lý, trị (nước/an ninh).
Ví dụ (3)
这里的治安很好。
An ninh trật tự (trị an) ở đây rất tốt.
治国平天下。
Trị quốc bình thiên hạ.
我们要治理环境污染。
Chúng ta phải xử lý (cai quản/sửa sang) ô nhiễm môi trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây