痛苦
tòngkǔ
đau khổ, đau đớn, nỗi đau (cả thể xác lẫn tinh thần).
Hán việt: thống cổ
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:đau khổ, đau đớn, nỗi đau (cả thể xác lẫn tinh thần).
Ví dụ (9)
zhèzhǒngbìnggěibìngréndàiláile detòng
Căn bệnh này đã mang lại sự đau đớn to lớn cho bệnh nhân.
shī qīnréndetòng shìxíng róngde
Nỗi đau mất đi người thân là không thể nào diễn tả được.
zàitòng zhōngzhēng zhá
Anh ấy đang giãy giụa trong đau khổ.
kàndàozhèmetòng hěnnán guò
Nhìn thấy anh ấy đau khổ như vậy, tôi cũng rất buồn.
zhèshìgetòng dejué dìng
Đây là một quyết định đau đớn (khó khăn).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây