当做
dàngzuò
Coi như, xem như
Hán việt: đang tố
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:xem là, coi như, coi là, làm thành (đối đãi người/vật như một đối tượng khác).
Ví dụ (8)
yìzhídàngzuò当做zuìhǎodepéngyǒu
Tôi luôn coi bạn là người bạn tốt nhất.
biédekèqìdàngzuò当做ruǎnruò
Đừng coi sự khách sáo (lịch sự) của tôi là sự yếu đuối.
zhèlǐdàngzuò当做liǎozìjǐdejiā
Anh ấy đã xem nơi này như nhà của mình.
wǒmenkěyǐzhèshībàidàngzuò当做yícìjiàoxùn
Chúng ta có thể coi thất bại lần này như một bài học.
búyàobǎwánxiàodàngzuò当做zhēnhuà
Đừng coi lời nói đùa là lời nói thật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI