Hán Việt:QUÝ TIẾT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
禾Hòa • chữ 季+子Tử • chữ 季+艹Thảo • chữ 节+卩Tiết • chữ 节
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

季节
mùa, thời vụ (khoảng thời gian khí hậu nhất định trong năm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mùa, thời vụ (khoảng thời gian khí hậu nhất định trong năm).
ENTiếng Anh:Season.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
一年有四个季节:春、夏、秋、冬。
Một năm có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông.
There are four seasons in a year: spring, summer, autumn, and winter.
#2
你最喜欢哪个季节?
Bạn thích mùa nào nhất?
Which season do you like best?
#3
这个季节的水果特别甜。
Trái cây của mùa này đặc biệt ngọt.
The fruit is especially sweet this season.
#4
在这个季节,天气变化很大。
Vào mùa này, thời tiết thay đổi rất lớn.
The weather changes a lot during this season.
#5
现在是旅游的旺季。
Bây giờ là mùa cao điểm (mùa vượng) của du lịch.
It is peak travel season now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


