季节
jìjié
mùa
Hán việt: quý tiết
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mùa, thời vụ (khoảng thời gian khí hậu nhất định trong năm).
Ví dụ (9)
niányǒujìjiéchūnxiàqiūdōng
Một năm có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông.
zuìxǐhuannǎgèjìjié
Bạn thích mùa nào nhất?
zhègejìjié季节deshuǐguǒtèbiétián
Trái cây của mùa này đặc biệt ngọt.
zàizhègejìjiétiānqìbiànhuàhěn
Vào mùa này, thời tiết thay đổi rất lớn.
xiànzàishìlǚyóudewàngjì
Bây giờ là mùa cao điểm (mùa vượng) của du lịch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI