Mùa
Hán việt: quý
ノ一丨ノ丶フ丨一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lúa () con () mới gieo theo mùa, chu kỳ thời tiết, mùa .

Thành phần cấu tạo

Mùa
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Mùa
Ví dụ (5)
zhèlǐdesìjìhěnfēnmíng
Bốn mùa ở đây rất rõ rệt.
zuìxǐhuannǎgèjìjié
Bạn thích mùa nào nhất?
zhègeguójiāmǎshàngyàojìnrùyǔjìliǎo
Quốc gia này sắp bước vào mùa mưa rồi.
dōngjìtiānqìfēichánghánlěng
Thời tiết mùa đông vô cùng lạnh lẽo.
huànjìdeshíhòuróngyìgǎnmào
Lúc giao mùa rất dễ bị cảm cúm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI