由于
yóuyú
do, bởi vì, tại vì, do bởi (chỉ nguyên nhân, trang trọng hơn 'Yīnwèi').
Hán việt: do hu
HSK 4

Định nghĩa (1)

1
liên từ / giới từ
Nghĩa:do, bởi vì, tại vì, do bởi (chỉ nguyên nhân, trang trọng hơn 'Yīnwèi').
Ví dụ (8)
yóu tiān yuán yīnfēi wǎndiǎnle
Do nguyên nhân thời tiết, máy bay đã bị trễ giờ.
yóu quē jīng yànfànlehěnduōcuò
Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy đã phạm rất nhiều sai lầm.
zhèshì shìyóu láojià shǐzào chéngde
Tai nạn lần này là do tài xế lái xe trong trạng thái mệt mỏi gây ra.
yóu shí jiānjǐn men shàngchū
Bởi vì thời gian gấp gáp, chúng ta buộc phải xuất phát ngay.
yóu jiādegòng tóng rèn wu qiánwán chéngle
Nhờ (do) sự nỗ lực chung của mọi người, nhiệm vụ đã hoàn thành trước thời hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây