yóu
Bởi, từ
Hán việt: do
丨フ一丨一
5
HSK 4

Gợi nhớ

Mầm cây xuyên () từ ruộng () mọc lên, nguyên nhân xuất phát từ đâu, bởi , từ.

Thành phần cấu tạo

yóu
Bởi, từ
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
preposition (agent marker)
Nghĩa:do, bởi, để cho (chỉ người thực hiện hành động hoặc chịu trách nhiệm).
Ví dụ (8)
zhèjiànshìyóuláijuédìng
Việc này do bạn quyết định (để cho bạn quyết).
zhègexiàngmùyóuzhāngjīnglǐfùzé
Dự án này do giám đốc Trương phụ trách.
xìnbùyóurén
Tin hay không không do người (Tin hay không tùy bạn/Chuyện tin tưởng không ép được).
zhèdiànyǐngyóuzhùmíngdǎoyǎnzhídǎo
Bộ phim này do đạo diễn nổi tiếng chỉ đạo thực hiện.
zhèxiēshuǐshìyóuqīngyǎngzǔchéngde
Nước được cấu tạo (tạo thành) bởi Hydro và Oxy.
2
preposition (source/cause)
Nghĩa:từ (địa điểm/thời gian), vì, do (nguyên nhân).
Ví dụ (6)
wǒmendeyǒuyìyóuqiǎnshēn
Tình bạn của chúng tôi đi từ nông đến sâu (ngày càng gắn bó).
qǐngcóngzhètiáowǎngběizǒuyóunánxiàngběi
Xin hãy đi theo đường này về phía bắc, từ Nam hướng ra Bắc.
zhèshìyóuzhōngdegǎnxiè
Đây là lời cảm ơn xuất phát từ đáy lòng tôi.
yóuyútiānqìyuányīnfēijīyánwùliǎo
Do nguyên nhân thời tiết, máy bay đã bị hoãn.
suǒyǒudecuòwùdōushìyóucūxīnzàochéngde
Tất cả lỗi lầm đều là do bất cẩn gây ra.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI