精心
jīngxīn
Cẩn thận, tỉ mỉ
Hán việt: tinh tâm
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / adverb
Nghĩa:dày công, tỉ mỉ, kỹ lưỡng, tâm huyết (dùng tâm trí tinh tế để làm).
Ví dụ (8)
zhèshìfènjīngxīn精心zhǔnbèidelǐwù
Đây là một món quà được chuẩn bị rất dày công (tỉ mỉ).
jīngguòyīshēngdejīngxīn精心zhìliáohěnkuàikāngfùliǎo
Qua sự điều trị tận tình (kỹ lưỡng) của bác sĩ, anh ấy hồi phục rất nhanh.
zhègehuāyuánshìyéyejīngxīn精心zhàoliàodechéngguǒ
Khu vườn này là thành quả chăm sóc tỉ mỉ của ông nội.
wèilezhèyuēhuìjīngxīn精心dǎbànliǎofān
Để cho buổi hẹn hò này, cô ấy đã trang điểm chải chuốt rất kỹ lưỡng.
zhèdàocàishìchúshījīngxīn精心pēngzhìde
Món ăn này do đầu bếp dày công chế biến.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI