往事
wǎngshì
Chuyện xưa, việc đã qua
Hán việt: vãng sự
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chuyện cũ, việc đã qua, dĩ vãng, quá khứ.
Ví dụ (8)
wǎngshì往事yān
Chuyện cũ như khói (bay đi mất).
tíqǐwǎngshìzǒngshìhěnshānggǎn
Nhắc đến chuyện cũ, anh ấy luôn rất thương cảm (buồn bã).
wǒmenjiùbúyàozàinàxiēbùyúkuàidewǎngshì往事liǎo
Chúng ta đừng nhắc lại những chuyện cũ không vui đó nữa.
wǎngshì往事bùkānhuíshǒu
Chuyện cũ không dám ngoảnh đầu nhìn lại (vì quá đau buồn hoặc xấu hổ).
zhèjiùshìhuíyìlùdetóngniánwǎngshì
Đây chính là những chuyện cũ thời thơ ấu trong hồi ký của ông ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI