关系
个
HSK 1/3
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 关系
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:mối quan hệ, sự liên hệ (giữa người với người, hoặc sự vật với sự vật).
Ví dụ (8)
他和同事们的关系处得很好。
Mối quan hệ giữa anh ấy và các đồng nghiệp rất tốt.
我们要改善两国之间的外交关系。
Chúng ta phải cải thiện mối quan hệ ngoại giao giữa hai nước.
吸烟和肺癌之间有很大的关系。
Giữa hút thuốc và ung thư phổi có mối liên hệ rất lớn.
他是靠关系才进这家公司的。
Anh ta là nhờ vào các mối quan hệ (ô dù/người quen) mới vào được công ty này.
这件事情跟我没有任何关系。
Việc này không có bất cứ liên hệ gì tới tôi cả.
2
noun (impact/relevance)
Nghĩa:sự liên quan, ảnh hưởng, hề gì (thường dùng trong câu phủ định để an ủi hoặc thoái thác).
Ví dụ (4)
没关系,这只是个小误会。
Không sao đâu (không có ảnh hưởng gì), đây chỉ là hiểu lầm nhỏ thôi.
天气好坏对收成有很大关系。
Thời tiết tốt xấu có ảnh hưởng rất lớn đến mùa vụ thu hoạch.
这点儿钱丢了也没关系。
Chút tiền này mất rồi cũng chẳng sao (không hề gì).
有没有关系,医生检查了才知道。
Có sao không (có ảnh hưởng gì không), bác sĩ khám xong mới biết được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây