Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
chūntiān
HSK 2
mùa xuân, ngày xuân.
Hán Việt:XUÂN THIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
三Tam • chữ 春+人Nhân • chữ 春+日Nhật • chữ 春+一Nhất • chữ 天+大Đại • chữ 天

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

春天
chūntiān
mùa xuân
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)sān
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)rén
Phía giữa
Nhân (biến thể)
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía dưới)
Bộ Nhật
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đạidà
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
Bộ Đại
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "春天" (chūntiān) mang nghĩa "mùa xuân", kết hợp bởi 春 (chūn - xuân): "mùa xuân" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 春: Ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm ba tầng cỏ cây (春) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân tươi đẹp đã về (春). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:mùa xuân, ngày xuân.
ENTiếng Anh:Spring.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chūntiān春天lái来le了,huār花儿dōu都kāi开le了。
Mùa xuân đến rồi, hoa đều đã nở.
Spring has arrived, and all the flowers have bloomed.
#2
wǒ我xǐhuan喜欢zài在chūntiān春天qù去gōngyuán公园sànbù散步。
Tôi thích đi dạo trong công viên vào mùa xuân.
I like going for walks in the park in spring.
#3
chūntiān春天de的tiānqì天气hěn很nuǎnhuo暖和,bù不lěng冷yě也bú不rè热。
Thời tiết mùa xuân rất ấm áp, không lạnh cũng không nóng.
The weather in spring is warm, neither cold nor hot.
#4
yìnián一年zhī之jì计zài在yú于chūn春。
Kế hoạch cả một năm nằm ở mùa xuân (Khởi đầu là quan trọng nhất).
A year's plan starts in spring.
#5
wǒmen我们xuéxiào学校měinián每年chūntiān春天dōu都huì会zǔzhī组织chūn春yóu游。
Trường chúng tôi mỗi năm vào mùa xuân đều tổ chức đi du xuân.
Every spring, our school organizes a spring outing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây