春天
chūntiān
mùa xuân, ngày xuân.
Hán việt: xuân thiên
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa xuân, ngày xuân.
Ví dụ (8)
chūntiānláilehuārdōukāile
Mùa xuân đến rồi, hoa đều đã nở.
huānzàichūntiāngōng yuánsàn
Tôi thích đi dạo trong công viên vào mùa xuân.
chūntiāndetiān hěnnuǎn huolěng
Thời tiết mùa xuân rất ấm áp, không lạnh cũng không nóng.
niánzhīzài chūn
Kế hoạch cả một năm nằm ở mùa xuân (Khởi đầu là quan trọng nhất).
menxué xiàoměi niánchūntiānhuì zhīchūnyóu
Trường chúng tôi mỗi năm vào mùa xuân đều tổ chức đi du xuân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây