Chi tiết từ vựng
春天 【chūntiān】


(Phân tích từ 春天)
Nghĩa từ: mùa xuân
Hán việt: xuân thiên
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
春天,
花开
得
很
美。
In spring, the flowers bloom beautifully.
Mùa xuân, hoa nở rất đẹp.
有
的
花
春天
开,
有
的
秋天
开。
Some flowers bloom in spring, while others bloom in autumn.
Một số loài hoa nở vào mùa xuân, một số nở vào mùa thu.
春天,
河上
的
冰
开始
融化。
In spring, the ice on the river begins to melt.
Mùa xuân, băng trên sông bắt đầu tan chảy.
春天
的
花
很
美。
The flowers are beautiful in the spring.
Hoa mùa xuân rất đẹp.
春天
时,
樱花
开得
非常
美丽。
The cherry blossoms are very beautiful in the spring.
Vào mùa xuân, hoa anh đào nở rất đẹp.
我
在
春天
出生。
I was born in the spring.
Tôi sinh ra vào mùa xuân.
春天
常常
刮风。
It is often windy in spring.
Trời thường có gió vào mùa xuân.
春天,
水仙花
开。
In spring, the daffodils bloom.
Vào mùa xuân, hoa thủy tiên nở.
水仙
是
春天
的
象征。
The daffodil is a symbol of spring.
Hoa thủy tiên là biểu tượng của mùa xuân.
春天
到
了,
到处
都
是
花。
Spring has come, and there are flowers everywhere.
Mùa xuân đến, hoa nở khắp mọi nơi.
春天
到
了,
大家
都
兴致勃勃
地
出去
踏青。
Spring has arrived, and everyone is eagerly going out to enjoy the fresh, green outdoors.
Mùa xuân đến, mọi người đều hào hứng đi dạo chơi ngoài trời.
春天
到
了,
是
时候
购买
春装
了。
Spring has arrived, it's time to buy spring clothes.
Mùa xuân đã đến, đã đến lúc mua sắm quần áo mùa xuân.
Bình luận