Hán Việt:XUÂN THIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
三Tam • chữ 春+人Nhân • chữ 春+日Nhật • chữ 春+一Nhất • chữ 天+大Đại • chữ 天
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

春天
mùa xuân, ngày xuân.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mùa xuân, ngày xuân.
ENTiếng Anh:Spring.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
春天来了,花儿都开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa đều đã nở.
Spring has arrived, and all the flowers have bloomed.
#2
我喜欢在春天去公园散步。
Tôi thích đi dạo trong công viên vào mùa xuân.
I like going for walks in the park in spring.
#3
春天的天气很暖和,不冷也不热。
Thời tiết mùa xuân rất ấm áp, không lạnh cũng không nóng.
The weather in spring is warm, neither cold nor hot.
#4
一年之计在于春。
Kế hoạch cả một năm nằm ở mùa xuân (Khởi đầu là quan trọng nhất).
A year's plan starts in spring.
#5
我们学校每年春天都会组织春游。
Trường chúng tôi mỗi năm vào mùa xuân đều tổ chức đi du xuân.
Every spring, our school organizes a spring outing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


