后来
hòulái
sau đó, về sau, sau này (chỉ khoảng thời gian sau một mốc thời gian trong quá khứ).
Hán việt: hấu lai
HSK 3
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:sau đó, về sau, sau này (chỉ khoảng thời gian sau một mốc thời gian trong quá khứ).
Ví dụ (10)
chū huāndànshìhòu lái menchénglezuì hǎodepéng you
Ban đầu tôi không thích anh ấy, nhưng về sau chúng tôi đã trở thành bạn thân nhất.
xiǎo shíhouzhùzàinóng cūnhòu láiquánjiābāndàolechéng shì
Hồi nhỏ anh ấy sống ở nông thôn, sau đó cả nhà đã chuyển đến thành phố.
gāngkāi shǐxuéhàn jué dehěnnánhòu láimànmanjiù guànle
Mới đầu học tiếng Trung thấy rất khó, về sau dần dần cũng quen rồi.
tiān menchǎolejiàhòu láijiùzàiméilián guo
Hôm đó chúng tôi cãi nhau một trận, sau đó anh ấy không bao giờ liên lạc với tôi nữa.
běn lái suàn xínghòu láiyīnwèigōng zuòtàimáng xiāole
Tôi vốn định đi du lịch, nhưng sau đó vì công việc quá bận nên đã hủy bỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây