话语
huàyǔ
lời nói, ngôn từ, tiếng nói (thường mang sắc thái văn học, trang trọng hoặc nhấn mạnh nội dung/quyền lực của lời nói).
Hán việt: thoại ngứ
HSK 5/6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lời nói, ngôn từ, tiếng nói (thường mang sắc thái văn học, trang trọng hoặc nhấn mạnh nội dung/quyền lực của lời nói).
Ví dụ (9)
shǐ使shuō huànéngcóngdeyǎn shénzhōngdǒngdehuà
Ngay cả khi anh ấy không nói, tôi cũng có thể hiểu được lời nói của anh ấy qua ánh mắt.
lǎo shīwēnr óudehuàgěilehěnde
Những lời nói dịu dàng của cô giáo đã cho tôi sự khích lệ rất lớn.
yǒuxiēhuàsuīránjiǎn dānquèyǒuzhe de liàng
Có những ngôn từ tuy đơn giản, nhưng lại mang sức mạnh to lớn.
zàiwén zhāngzhōngshǐ yòng使deměi huàdōujīng guòshēnshú
Mỗi một từ ngữ anh ấy sử dụng trong bài văn đều đã qua suy nghĩ kỹ càng.
zhèshǒudexuán hěnměihuàhěngǎnrén
Giai điệu bài hát này rất đẹp, lời ca (ngôn từ) cũng rất cảm động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây