偷懒
tōulǎn
Lười biếng, trốn việc
Hán việt: du lãn
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:lười biếng, trốn việc, ăn bớt công đoạn (làm việc không chăm chỉ, tìm cách nghỉ ngơi trong giờ làm).
Ví dụ (10)
biéyǐwéilǎobǎnzàijiùkěyǐtōulǎn
Đừng tưởng ông chủ không ở đây là bạn có thể trốn việc (lười biếng).
gōngzuòhěnrènzhēncóngláibùtōulǎn
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc, chưa bao giờ lười biếng.
xiànzàitōulǎnjiāngláikěshìyàofùchūdàijiàde
Bây giờ mà lười biếng, tương lai sẽ phải trả giá đấy.
dàjiādōuzàimángyígèrénduǒzàizhèlǐtōulǎn偷懒hǎoyìsima
Mọi người đều đang bận, một mình bạn trốn ở đây lười biếng mà coi được à?
zuòzhèdàocàibùnéngtōulǎnměiyībùzhòudōuyàozuòdàowèi
Làm món này không được ăn bớt công đoạn (lười), mỗi bước đều phải làm cho tới nơi tới chốn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI