一向
yíxiàng
luôn luôn, xưa nay, trước giờ, vẫn luôn (chỉ thói quen hoặc tình trạng duy trì từ quá khứ đến hiện tại).
Hán việt: nhất hướng
HSK 4-5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:luôn luôn, xưa nay, trước giờ, vẫn luôn (chỉ thói quen hoặc tình trạng duy trì từ quá khứ đến hiện tại).
Ví dụ (10)
xiànghěnzhǔn shí
Anh ấy trước giờ (xưa nay) luôn rất đúng giờ.
zhōng guónánfāng xiàngběi fāngcháo shī湿
Miền Nam Trung Quốc xưa nay luôn ẩm ướt hơn miền Bắc.
xiàng huanchītiánshí
Tôi trước giờ vốn không thích ăn đồ ngọt.
zhèdezhì ān xiànghěnhǎo
An ninh ở đây xưa nay vẫn luôn rất tốt.
xiàngduì yāo qiúhěnyáng é
Cô ấy xưa nay luôn yêu cầu rất nghiêm khắc với bản thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây