Liên hệ
秋天
qiūtiān
mùa thu.
Hán việt: thu thiên
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mùa thu.
Ví dụ (8)
běi jīngdeqiūtiānshìzuìměide
Mùa thu ở Bắc Kinh là đẹp nhất.
qiūtiāndàoleshùbiànhuángle
Mùa thu đến rồi, lá cây chuyển sang màu vàng.
qiūtiāndetiān hěnliángkuai
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
nóng mínzàiqiūtiānshōu huòliángshi
Nông dân thu hoạch lương thực vào mùa thu.
 huānqiūtiāntàigān zàole
Tôi không thích mùa thu, hanh khô quá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI