Hán Việt:THU••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
禾Hòa+火Hỏa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
秋
Mùa thu
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)

火
Bộ Hỏa
Lửa (bên phải)

Hình ảnh minh họa

秋
mùa thu, thu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mùa thu, thu.
ENTiếng Anh:Autumn / Fall.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
北京的秋天是最美的季节。
Mùa thu Bắc Kinh là mùa đẹp nhất.
Autumn in Beijing is the most beautiful season.
#2
秋风吹落了树叶。
Gió thu thổi rụng những chiếc lá cây.
The autumn wind blew the leaves off the trees.
#3
我们可以去山上欣赏秋色。
Chúng ta có thể lên núi ngắm cảnh sắc mùa thu.
We can go up the mountain to enjoy the autumn scenery.
#4
一日不见,如隔三秋。
Một ngày không gặp mà như cách ba mùa thu (Nhớ nhung).
One day apart feels like three autumns.
#5
中秋节是中国的重要节日。
Tết Trung Thu là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.
The Mid-Autumn Festival is an important Chinese holiday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây