秋
Gợi nhớ
Lúa (禾) chín vàng nóng (火) như lửa, mùa gặt hái thu hoạch, mùa thu 秋.
Thành phần cấu tạo
秋
Mùa thu
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mùa thu, thu.
Ví dụ (8)
北京的秋天是最美的季节。
Mùa thu Bắc Kinh là mùa đẹp nhất.
秋风吹落了树叶。
Gió thu thổi rụng những chiếc lá cây.
我们可以去山上欣赏秋色。
Chúng ta có thể lên núi ngắm cảnh sắc mùa thu.
一日不见,如隔三秋。
Một ngày không gặp mà như cách ba mùa thu (Nhớ nhung).
中秋节是中国的重要节日。
Tết Trung Thu là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây