秋
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
9
个
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Lúa (禾) chín vàng nóng (火) như lửa, mùa gặt hái thu hoạch, mùa thu 秋.
Thành phần cấu tạo
秋
Mùa thu
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:mùa thu, thu.
Ví dụ (8)
北京的秋天是最美的季节。
Mùa thu Bắc Kinh là mùa đẹp nhất.
秋风吹落了树叶。
Gió thu thổi rụng những chiếc lá cây.
我们可以去山上欣赏秋色。
Chúng ta có thể lên núi ngắm cảnh sắc mùa thu.
一日不见,如隔三秋。
Một ngày không gặp mà như cách ba mùa thu (Nhớ nhung).
中秋节是中国的重要节日。
Tết Trung Thu là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây