沉重
chénzhòng
Nặng nề, trĩu nặng
Hán việt: thẩm trùng
经快
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:nặng nề, trầm trọng, nặng trĩu (tâm trạng, bước chân, trách nhiệm, cái giá phải trả).
Ví dụ (10)
tīngdàozhègexiāoxīdexīnqíngfēichángchénzhòng
Nghe tin này, tâm trạng tôi vô cùng nặng nề.
yóuyúbēifùzhechénzhòng沉重dezhàiwùměitiāndōuhěnjiāolǜ
Do gánh trên lưng khoản nợ nặng nề, ngày nào anh ấy cũng rất lo âu.
zhèshìchénzhòng沉重dehuà
Đây là một chủ đề nặng nề (nghiêm túc/buồn).
wèilechénggōngfùchūliǎochénzhòng沉重dedàijià
Để thành công, anh ấy đã phải trả một cái giá đắt (nặng nề).
màizhechénzhòng沉重debùfázǒuhuíjiā
Anh ấy lê những bước chân nặng trĩu đi về nhà.
2
Tính từ
Nghĩa:nặng, to nặng (về trọng lượng vật lý, quy mô lớn).
Ví dụ (2)
zhètáijīqìfēichángchénzhòng
Cái máy này vô cùng nặng.
nàshìchénzhòng沉重detǐlìláodòng
Đó là công việc lao động thể lực nặng nhọc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI