打击
dǎjī
đả kích, tấn công, trừng trị, trấn áp (tội phạm/hàng giả).
Hán việt: tá kích
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đả kích, tấn công, trừng trị, trấn áp (tội phạm/hàng giả).
Ví dụ (7)
wǒmenyàoyánlìdǎjīfànzuìhuódòng
Chúng ta phải trấn áp nghiêm khắc các hoạt động tội phạm.
zhèngfǔzhèngzàidǎjī打击jiǎmàowěilièchǎnpǐn
Chính phủ đang trừng trị (mạnh tay với) các sản phẩm hàng giả hàng nhái.
wèiledǎjī打击zǒusīhǎiguānjiāqiángliǎojiǎnchá
Để trấn áp buôn lậu, hải quan đã tăng cường kiểm tra.
búlùnyùdàoshénmekùnnándōubúyàodǎjī打击dejījíxìng
Bất luận gặp khó khăn gì, cũng đừng đả kích (làm giảm) sự tích cực của anh ấy.
zhèzhǒngyánlùnshìyòngláidǎjī打击duìshǒude
Loại ngôn luận này là dùng để công kích đối thủ.
2
Danh từ
Nghĩa:cú sốc, đả kích, cú đánh (về tinh thần/kinh tế).
Ví dụ (5)
zhèduìláishuōshìchénzhòngdedǎjī
Đối với cô ấy mà nói, đây là một cú sốc nặng nề.
jīngshòuzhùliǎozhèshībàidedǎjī
Anh ấy đã chịu đựng được cú đả kích của thất bại lần này.
zhèxiāoxīgěigǔshìdàiláiliǎojùdàdedǎjī
Tin tức này đã mang đến một cú giáng mạnh (đả kích lớn) cho thị trường chứng khoán.
wúlùnshòudàoduōshǎodǎjīdōuméiyǒufàngqì
Bất luận chịu đựng bao nhiêu cú đả kích (thất bại), anh ấy đều không bỏ cuộc.
huǐmièxìngdedǎjī
Cú đả kích mang tính hủy diệt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI