Chi tiết từ vựng
广告 【guǎnggào】


(Phân tích từ 广告)
Nghĩa từ: Quảng cáo
Hán việt: nghiễm cáo
Lượng từ:
个, 项
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
画报
通常
包含
很多
广告。
Pictorial magazines usually contain many advertisements.
Tạp chí ảnh thường chứa nhiều quảng cáo.
这个
标语
广告
了
新开
的
咖啡厅。
This banner advertises the newly opened coffee shop.
Biển hiệu này quảng cáo quán cà phê mới mở.
Bình luận