广告
guǎnggào
Quảng cáo
Hán việt: nghiễm cáo
个, 项
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quảng cáo.
Ví dụ (8)
zàidiànshìshàngkàndàolezhègechǎnpǐndeguǎnggào广
Tôi đã nhìn thấy quảng cáo của sản phẩm này trên tivi.
zhèguǎnggào广告fēichángyǒuchuàngyì
Mẩu quảng cáo này vô cùng sáng tạo.
wǒmendǎsuànzàibàozhǐshàngdēngguǎnggào广
Chúng tôi định đăng quảng cáo trên báo.
xiànzàishìpínwǎngzhàndeguǎnggào广告tàichángliǎo
Bây giờ quảng cáo trên các trang web video dài quá.
búyàoqīngxìnxūjiǎguǎnggào广
Đừng vội tin vào quảng cáo sai sự thật (hư giả).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI