以上
yǐshàng
Trên, hơn
Hán việt: dĩ thướng
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / postposition
Nghĩa:trở lên, trên (chỉ số lượng, cấp bậc, tuổi tác cao hơn mốc đã định).
Ví dụ (8)
shíbāsuìyǐshàng以上degōngmínyǒutóupiàoquán
Công dân từ 18 tuổi trở lên có quyền bỏ phiếu.
zhèhuódòngyǒuwǔshírényǐshàng以上cānjiā
Hoạt động lần này có trên 50 người tham gia.
wǒmenxūyàozhāopìnběnkēyǐshàng以上xuélìdeyuángōng
Chúng tôi cần tuyển nhân viên có trình độ từ đại học trở lên.
xiànjíyǐshàng以上degànbùdōuyàocānjiāhuìyì
Cán bộ từ cấp huyện trở lên đều phải tham gia hội nghị.
bànshùyǐshàngderéntóngyìzhègefāngàn
Hơn một nửa số người đồng ý phương án này.
2
Danh từ
Nghĩa:trên đây, những điều kể trên (trong văn bản/bài phát biểu).
Ví dụ (6)
yǐshàng以上jiùshìdekànfǎ
Trên đây là quan điểm của tôi.
qǐngzǐxìyuèdúyǐshàng以上tiáokuǎn
Xin hãy đọc kỹ các điều khoản trên đây.
yǐshàng以上tídàodewèntíxūyàojǐnkuàijiějué
Những vấn đề được nhắc đến ở trên cần được giải quyết càng sớm càng tốt.
chúleyǐshàng以上jǐdiǎndàjiāháiyǒubǔchōngma
Ngoài mấy điểm kể trên ra, mọi người còn bổ sung gì không?
yǐshàng以上míngdānànxìngshìbǐhuàpáixù
Danh sách trên đây được sắp xếp theo nét bút của họ tên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI