Chi tiết từ vựng
目光 【mùguāng】


(Phân tích từ 目光)
Nghĩa từ: Ánh nhìn, tầm nhìn
Hán việt: mục quang
Lượng từ:
道,束,种
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
的
目光
从
人群
中
穿过,
最终
停留
在
了
她
的
身上。
His gaze passed through the crowd and finally rested on her.
Ánh mắt của anh ấy lướt qua đám đông và cuối cùng dừng lại trên người cô ấy.
她
冷冷地
投以
目光,
让
他
立刻
闭嘴。
She gave him a cold look, making him immediately shut up.
Cô ấy đã liếc anh ta một cái lạnh lùng, khiến anh ta lập tức im lặng.
在
演讲者
的
炽热
目光
下,
观众
感到
一种
难以名状
的
压力。
Under the speaker's fervent gaze, the audience felt an indescribable pressure.
Dưới ánh mắt nồng nhiệt của người diễn thuyết, khán giả cảm thấy một áp lực khó tả.
Bình luận