目光
mùguāng
ánh mắt, cái nhìn, tầm nhìn (nghĩa đen: tia nhìn của mắt).
Hán việt: mục quang
,,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

shù

Dùng cho những vật được buộc hoặc bó lại thành từng bó, chùm (như hoa, tia sáng, bó tóc, v.v.).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 束 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一束花
một bó hoa
一束玫瑰花
một bó hoa hồng
一束头发
một lọn tóc / một búi tóc
zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ánh mắt, cái nhìn, tầm nhìn (nghĩa đen: tia nhìn của mắt).
Ví dụ (7)
suǒ yǒurénde guāngdōu zhōngzàishēnshang
Ánh mắt của tất cả mọi người đều tập trung vào anh ấy.
menyào guāngtóuxiàngwèi lái
Chúng ta phải hướng tầm nhìn (ánh mắt) về tương lai.
yònghuái 怀de guāngkànzhe
Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt nghi ngờ.
dàokùn nánshíyàohuí biér ende guāng
Khi gặp khó khăn, đừng lảng tránh ánh mắt của người khác.
gehái ziyǒuzheqīng chède guāng
Đứa bé đó có ánh mắt trong veo.
2
danh từ (trừu tượng)
Nghĩa:tầm nhìn, nhãn quan, kiến giải (nghĩa bóng).
Ví dụ (6)
de guāngtàiduǎnqiǎnle
Tầm nhìn của bạn thiển cận (ngắn cạn) quá.
zhèshìwèi guāngyuǎndezhèng zhìjiā
Đây là một chính trị gia có tầm nhìn xa trông rộng.
menyàoyòng zhǎnde guāngkànwèn
Chúng ta phải nhìn nhận vấn đề bằng con mắt phát triển.
mǐn ruìdeshāng guāng xiànleshāng
Anh ấy đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh bằng nhãn quan thương mại nhạy bén.
yàoyònglǎoyǎn guāng guāngkànrén
Đừng dùng con mắt cũ (định kiến xưa) để nhìn người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây