确实
quèshí
quả thực, thực sự, đúng là (dùng để khẳng định một sự thật khách quan hoặc đồng tình).
Hán việt: khác thật
HSK 4-5
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:quả thực, thực sự, đúng là (dùng để khẳng định một sự thật khách quan hoặc đồng tình).
Ví dụ (7)
zhèdàocàiquè shíhěnhǎo chī
Món ăn này quả thực rất ngon.
què shízhī dàozhèjiànshì
Tôi thực sự (quả thực) không biết chuyện này.
qíng kuàngquè shí jiào
Tình hình quả thực khá phức tạp.
shuōdeduì menquè shíyīng gāigǎigǎi
Anh ấy nói đúng, chúng ta thực sự nên sửa đổi một chút.
zhèquè shíshìgehǎozhǔ yi
Đây đúng là một ý kiến hay.
2
tính từ
Nghĩa:xác thực, chính xác, đáng tin (thông tin/tin tức).
Ví dụ (3)
zhè gexiāo xiquè shíma
Tin tức này có chính xác (xác thực) không?
men yàoquè qièquè shídeshù
Chúng tôi cần số liệu chính xácxác thực.
zhèshìqiānzhēnwànquèdeshì shí
Đây là sự thật trăm phần trăm (muôn phần xác thực).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây